What is Food Science?

Vocabulary

above

abundant

advantage

alcohol

amount

application

apply

area

aspect

assurance

aware

awareness

base

basic

behave

behavior

biochemistry

biological

biology

broad

can

can

career

chemistry

complex

complex

component

consumer

control

convenient

create

describe

development

diet

discipline

distribution

example

exist

exposure

familiarity with sth

fermentation

flavor

formation

frozen

handle

harvest

include

investigation

lead

maintain

manage

management

manner

marketing

material

meal

microbiology

microwave

minimize

opportunity

option

preparation

prepare

principle

problem

process

productive

profession

professional

pure

quality

range

refrigeration

require

research

resource

sale

scientific

sensory

specialise

specialist

statistic

storage

succeed

supply

sustainable

technical

technology

traditional

training

unique

variety

waste

wholesome

wide

wine

adv

adj

n

n

n

n

v

n

n

n

adj

n

n

adj,n

v

n

n

adj

n

adj

n

v

n

n

adj

n

n

n

n,v

adj

v

v

n

n

n

n

n

v

n

n

n

n

n

adj

v

n

v

n

v

v

v

n

n

n

n

n

n

n

v

n

n

n

v

n

n

n

adj

n

adj

adj

n

n

n

v

n

n

n,v

adj

adj

v

n

n

n

v

v,n

adj

adj

n

adj

n

adj

n

n

n

adj

n

ở trên

nhiều

thuận lợi, lợi thế

có chất cồn

số lượng, tổng số

ứng dụng

ứng dụng

diện tích, vùng

khía cạnh

đảm bảo

có ý thức, có hiểu biết

ý thức, hiểu biết

cơ sở, nền tảng

cơ sở, nền tảng

đối xử, phản ứng

thái độ cư xử, tư cách đạo đức

hoá sinh

thuộc về hoá sinh

sinh học

rộng lớn

đồ hộp

đóng hộp

nghề nghiệp

hoá học

phức tạp

tổ hợp

thành phần

khách hàng, người tiêu dùng

kiểm soát, kiểm tra

thuận lợi, thuận tiện

tạo ra, sáng tạo

mô tả

sự phát triển

sự ăn kiêng, chế độ ăn

nguyên tắc

sự phân bố, phân phối lưu thông

ví dụ

tồn tại

sự phơi bày, tình trạng bị phơi bày

sự quen thuộc, sự hiểu biết rõ về cái gì

sự lên men, quá trình lên men

mùi vị

sự hình thành, sự tạo thành

đông lạnh

xử lý, sử dụng, điều khiển

thu hoạch

bao gồm

sự tìm hiểu

dẫn đến, dẫn dắt, lãnh đạo

duy trì

quản lý, lãnh đạo, điều khiển

việc quản lý, điều khiển

kiểu, cách

sự tiếp thị

vật liệu

bữa ăn

thuộc vi sinh

vi sóng

giảm thiểu

cơ hội

lựa chọn

nấu ăn

nấu ăn, chuẩn bị

nguyên tắc

vấn đề

quá trình

hữu ích, có kết quả

nghề, nghề nghiệp

chuyên nghiệp, nhà nghề, có tay nghề

tinh khiết, thuần tuý

chất lượng

phạm trù, phạm vi, lĩnh vực

tủ lạnh

yêu cầu, đòi hỏi

nghiên cứu

nguồn (tài nguyên)

bán

thuộc khoa học

cảm quan

chuyên

chuyên gia

thống kê

bảo quản, tích trữ

nối tiếp, kế tục

cung cấp

hợp lý, có thể chấp nhận được

thuộc về kỹ thuật

công nghệ

truyền thống

quá trình đào tạo, huấn luyện

độc đáo, độc nhất vô nhị

sự đa dạng, muôn màu muôn vẻ

rác thải, phế thải

bổ ích, lành mạnh

rộng lớn

rượu

This entry was posted in ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH. Bookmark the permalink.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s